
Translation of "ra dáng" into English - Glosbe Dictionary
Check 'ra dáng' translations into English. Look through examples of ra dáng translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar.
[Động từ] Ra dáng là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa? - Từ điển …
Mar 7, 2025 · Ra dáng (trong tiếng Anh là “to take shape”) là động từ chỉ việc hình thành hoặc phát triển một hình dáng cụ thể. Từ “ra” trong tiếng Việt có nghĩa là “xuất hiện” hoặc “hiện ra”, trong khi “dáng” ám chỉ đến hình thức hoặc hình dáng của một vật thể.
Phép dịch "ra dáng" thành Tiếng Anh - Từ điển Glosbe
Kiểm tra các bản dịch 'ra dáng' sang Tiếng Anh. Xem qua các ví dụ về bản dịch ra dáng trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp.
Ra dáng hay Da dáng đâu là từ viết đúng chính tả?
Mar 2, 2024 · Trong từ điển tiếng Việt chỉ có từ “Ra dáng”, không có từ “Da dáng”, vì thế từ đã được viết đúng chính tả ở đây sẽ là từ “Ra dáng”, còn từ “Da dáng” sẽ là từ đã bị viết sai chính tả. Giải thích: – Ra dáng: Trong đó từ “Ra” ở đây sẽ có nghĩa là “giống như, gần giống”, còn từ “Dáng” có nghĩa là “hình dáng, vóc dáng, điệu bộ”.
ra dáng – Wiktionary tiếng Việt
ra dáng. Có dáng vẻ giống như (trong khi chưa phải đã hoàn toàn như thế). Trông đã ra dáng một thiếu nữ. Nói ra dáng người lớn lắm. . Quá mức bình thường. Trông đẹp ra dáng.
Ra dáng hay da dáng - Cách viết đúng và mẹo nhớ lâu
Dec 5, 2024 · “Ra dáng hay da dáng” là cụm từ thường gây nhầm lẫn cho nhiều học sinh. Cách viết đúng là “ra dáng”, không phải “da dáng” vì đây là từ ghép chỉ sự thể hiện, biểu lộ ra bên ngoài. “Ra dáng” có nghĩa là có vẻ, có dáng vẻ của một điều gì đó.
Ra dáng hay da dáng đúng chính tả? - The POET magazine
Ra dáng nghĩa là giống như, có dáng vẻ giống với. Trong đó từ “Ra” có nghĩa là “giống, gần giống”, từ “dáng” chỉ “hình dáng, vóc dáng, điệu bộ”. Ví dụ: Nhìn con bé nói chuyện ra dáng người lớn. Mới vài năm không gặp con bé đã ra dáng một thiếu nữ.
"ra dáng" là gì? Nghĩa của từ ra dáng trong tiếng Việt. Từ điển …
ra dáng - 1 Có dáng vẻ giống như (trong khi chưa phải đã hoàn toàn như thế). Trông đã ra dáng một thiếu nữ. Nói ra dáng người lớn lắm. 2 (kng.). Quá mức bình thường. Trông đẹp ra dáng.
Nghĩa của từ Ra dáng - Từ điển Việt - Việt - Soha Tra Từ
có dáng vẻ giống như (trong khi có thể chưa phải đã hoàn toàn như thế) trông cũng ra dáng thiếu nữ nét mặt trầm ngâm ra dáng nghĩ ngợi
Nghĩa của từ Ra dáng - Từ điển Việt - Anh - Soha Tra Từ
Nghĩa của từ Ra dáng - Từ điển Việt - Anh: To put on